những là

Học thuật
Thân thiện
những là

Những là anh ấy phải nhắc nhở, cậu bé mới chịu làm bài tập.

Định nghĩa
  1. Cụm từ:
    • Nhiều lần, liên tục, lặp đi lặp lại: "Những là" một cụm từ cổ, dùng để diễn tả một hành động, trạng thái hoặc sự việc xảy ra nhiều lần một cách liên tục, không dứt.
dụ sử dụng
  • Cụm từ:
    • "Những là rày ước mai ao." (Truyện Kiều - Nguyễn Du) (Nghĩa: Rồi những là hôm nay mong ước, ngày mai trông ngóng. / Diễn tả sự mong mỏi, chờ đợi triền miên, lặp đi lặp lại.)
    • "Những là ngày ước mai sau." (Nghĩa: Rồi những là ngày mong, ngày đợi về sau. / Diễn tả sự hy vọng kéo dài không ngớt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong văn học cổ điển: Cụm từ này chủ yếu xuất hiện trong thơ ca, văn học cổ điển Việt Nam (như trong "Truyện Kiều") để biểu đạt một sự việc kéo dài, lặp lại với cung bậc cảm xúc như day dứt, mong nhớ, chờ đợi.
    • Cấu trúc thường gặp: "Những là..." + một cụm từ chỉ hành động hoặc trạng thái (như "ước ao", "trông mong").
Biến thể từ gần giống
  • Những (từ chỉ số nhiều, lượng từ): chỉ số lượng nhiều.
  • Hoài, mãi, luôn, liên miên: các từ chỉ sự liên tục, kéo dài trong tiếng Việt hiện đại, có thể dùng để giải thích ý nghĩa tương tự "những là".
Từ đồng nghĩa
  • Lắm lúc, mãi hoài, liên tục, không ngớt, không dứt.
Lưu ý sử dụng
  • Từ cổ, ít dùng trong hiện tại: "Những là" một cụm từ tính chất cổ, trang trọng. Trong giao tiếp văn viết tiếng Việt hiện đại, người ta thường dùng các từ như "cứ mãi", "hoài", "liên tục", "lặp đi lặp lại" để diễn đạt ý tương tự.
  • Thường dẫn nguyên văn: Khi sử dụng, cụm từ này thường được trích dẫn nguyên văn từ các tác phẩm văn học cổ để giữ nguyên sắc thái biểu cảm.
những là

Những là anh ấy phải nhắc nhở, cậu bé mới chịu làm bài tập.

  1. ph. Nhiều lần lắp đi lắp lại: Những là rày ước mai ao (K).